Từ Vựng Tiếng Anh Về Ký Hiệu Toán Học | Math Symbols



Link trang Fanpage
Link nhóm group
Email tuyetpham19981998@gmail.com

plus sign – dấu cộng
minus sign – dấu trừ
multiplication sign – dấu nhân
division sign – dấu chia
equal sign – dấu bằng
not equal sign – dấu không bằng
approximately equal sign – dấu gần bằng, xấp xỉ
round brackets – dấu ngoặc tròn
curly brackets – dấu ngoặc nhọn
square brackets – dấu ngoặc vuông
less-than sign – dấu nhỏ hơn
greater than sign – dấu lớn hơn
sigma sign – dấu sigma
omega sign – dấu omega
percentage – phần trăm
infinity – dấu vô cực
integral symbol – dấu tích phân
square root symbol – dấu căn bậc hai
degree – độ
arrow – dấu mũi tên
right angle – góc vuông
exponent – số mũ
squared – mũ 2
cubed – mũ 3
pi =3.14159265359 – số pi

multiplication table – bảng cửu chương
one plus one equals two
two minus two equals zero
five multiplied by five equals twenty-five
thirty-five divided by five equals seven
seven is less than ten
ten is greater than seven

½ a half – một phần hai
⅓ one third – một phần ba
¼ a quarter – một phần bốn
¾ three quarters – ba phần bốn
1/100 one hundredth – một phần một trăm
1/1000 one thousandth – một phần một nghìn

Phân số có tử số nhỏ hơn 10, mẫu số nhỏ hơn 100, bạn phải sử dụng số thứ tự để đọc mẫu số. Còn phân số có tử số lớn hơn 1 thì phải thêm “s” vào mẫu số.
1/5 one fifth
2/5 two fifths

Khi tử số từ 10 trở lên hoặc mẫu số từ 100 trở lên thì phải dùng số đếm để đọc từng chữ số một ở dưới mẫu, giữa tử số và mẫu số cần có “over”.
11/5 eleven over five
2/123 two over one two three

Camisetas de fútbol Equipamiento, ropa y calzado deportivo . Compra online ahora con los mejores descuentos. Las camisetas de fútbol de adidas se encuentran entre las preferidas de muchos equipos. Descubre por qué visitando nuestra colección en la web.

Deja un comentario

Tu dirección de correo electrónico no será publicada. Los campos obligatorios están marcados con *